Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go by the wayside

/ɡoʊ baɪ ðə ˈweɪˌsaɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

bị bỏ qua hoặc quên lãng. phr.

Định nghĩa · to be neglected or forgotten.

“Many traditions have gone by the wayside.”Nhiều truyền thống đã bị bỏ qua.

“His plans went by the wayside after the accident.”Kế hoạch của anh ấy đã bị bỏ qua sau tai nạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự thay đổi.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc bị lãng quên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...