go by the wayside
/ɡoʊ baɪ ðə ˈweɪˌsaɪd/ B1 IELTS
Nghĩa
bị bỏ qua hoặc quên lãng.
phr.
Định nghĩa · to be neglected or forgotten.
“Many traditions have gone by the wayside.”Nhiều truyền thống đã bị bỏ qua.
“His plans went by the wayside after the accident.”Kế hoạch của anh ấy đã bị bỏ qua sau tai nạn.
Đồng nghĩa
be neglectedbe forgotten
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự thay đổi.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc bị lãng quên.