Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go off the air

/ɡoʊ ɔf ði ɛr/ B1 IELTS

Nghĩa

dừng phát sóng. phr.

Định nghĩa · to stop broadcasting.

“The radio station will go off the air at midnight.”Đài phát thanh sẽ dừng phát sóng lúc nửa đêm.

“The show went off the air last year.”Chương trình đã dừng phát sóng vào năm ngoái.

Mẹo IELTS · Thể hiện kiến thức về ngữ cảnh truyền thông.

Ghi chú · Dùng trong lĩnh vực truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...