Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draw attention

B2 IELTS

Nghĩa

làm cho mọi người chú ý đến điều gì phr.

Định nghĩa · to make people notice something

“The advertisement aims to draw attention to the new product.”Quảng cáo nhằm thu hút sự chú ý đến sản phẩm mới.

“He used bright colors to draw attention to his artwork.”Anh ấy đã sử dụng màu sáng để thu hút sự chú ý đến tác phẩm của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về cách bạn thu hút sự chú ý.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thu hút sự chú ý trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...