Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go off the charts

/ɡoʊ ɔf ðə tʃɑrts/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên cực kỳ phổ biến hoặc thành công phr.

Định nghĩa · to become extremely popular or successful

“Her new song went off the charts immediately.”Bài hát mới của cô ấy đã trở nên cực kỳ phổ biến ngay lập tức.

“The movie went off the charts last summer.”Bộ phim đã trở nên cực kỳ thành công vào mùa hè năm ngoái.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự thành công.

Ghi chú · Dùng khi một thứ gì đó trở nên rất nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...