Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outline findings

/ˈaʊtlaɪn ˈfaɪndɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

tóm tắt các kết quả chính của nghiên cứu hoặc phân tích phr.

Định nghĩa · to summarize the main results of research or analysis

“In the report, we will outline findings from the study.”Trong báo cáo, chúng tôi sẽ tóm tắt các kết quả từ nghiên cứu.

“She outlined findings in her presentation.”Cô ấy đã tóm tắt các kết quả trong bài thuyết trình của mình.

Mẹo IELTS · Chú ý đến cách tóm tắt khi viết báo cáo.

Ghi chú · Tóm tắt giúp người đọc dễ hiểu hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...