Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to follow up with

/tuː ˈfɒloʊ ʌp wɪð/ B2 IELTS

Nghĩa

tiếp tục hoặc bổ sung cho một cuộc thảo luận trước đó phr.

Định nghĩa · to continue or add to a previous discussion

“I will follow up with more details in the next section.”Tôi sẽ tiếp tục với nhiều chi tiết hơn trong phần tiếp theo.

“Let's follow up with some examples to clarify our points.”Hãy tiếp tục với một số ví dụ để làm rõ các điểm của chúng ta.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự liên kết giữa các phần trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để bổ sung thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...