Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stand corrected

/stænd kəˈrɛktɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

Thừa nhận rằng mình đã sai về một điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To admit that one was wrong about something.

“I stand corrected; the meeting is actually next week.”Tôi thừa nhận rằng mình đã sai; cuộc họp thực ra là tuần tới.

“After hearing the facts, he stood corrected about his assumptions.”Sau khi nghe sự thật, anh ấy thừa nhận rằng mình đã sai về những giả định của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự khiêm tốn trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi thừa nhận sai lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...