EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · oceans & marine life › reduce marine pollution
reduce marine pollution
B2
phr.
📁 Collocations · oceans & marine life
IELTS
giảm thiểu chất thải độc hại trong nước biển
UK /rɪˈdjuːs ˈmɛr.iːn pəˈluː.ʃən/
·
US /rɪˈdjuːs ˈmɛr.iːn pəˈluː.ʃən/
to lessen harmful waste in ocean waters
Efforts are underway to reduce marine pollution globally.
→ Các nỗ lực đang được thực hiện để giảm thiểu ô nhiễm biển toàn cầu.
We can all help reduce marine pollution by recycling.
→ Tất cả chúng ta có thể giúp giảm ô nhiễm biển bằng cách tái chế.
Đồng nghĩa
minimize ocean waste
diminish water contamination
Collocations
reduce plastic waste
reduce carbon footprint
🎯
IELTS:
Đưa ra giải pháp cụ thể cho vấn đề ô nhiễm trong IELTS viết.
Ô nhiễm biển ảnh hưởng đến sức khỏe của hệ sinh thái.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conserve marine life
/kənˈsɜrv ˈmɛrɪn laɪf/
bảo tồn sự sống dưới biển
pollute the ocean
gây ô nhiễm đại dương
protect coral reefs
/prəˈtɛkt ˈkɔrəl rifz/
bảo vệ rạn san hô
explore the depths
khám phá độ sâu
sustain fish populations
/səˈsteɪn fɪʃ ˈpɒpjʊleɪʃənz/
duy trì quần thể cá
monitor water quality
/ˈmɒn.ɪ.tər ˈwɔː.tər ˈkwɒl.ɪ.ti/
giám sát chất lượng nước
restore coastal habitats
/rɪˈstɔːr ˈkoʊstəl ˈhæbɪtæts/
khôi phục môi trường sống ven biển
study marine ecosystems
nghiên cứu hệ sinh thái biển
Có trong các bộ
🔗
Collocations · oceans & marine life
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...