Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall for

/fɔːl fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên say mê hoặc bị lừa bởi ai đó phr.

Định nghĩa · to become infatuated or deceived by someone

“I fell for his charm.”Tôi đã say mê sự quyến rũ của anh ấy.

“She fell for the scam.”Cô ấy đã bị lừa bởi trò lừa đảo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự ngốc nghếch trong tình yêu.

Ghi chú · Dùng khi nói về tình cảm hoặc sự lừa dối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...