fall for
/fɔːl fɔr/ B1 IELTS
Nghĩa
trở nên say mê hoặc bị lừa bởi ai đó
phr.
Định nghĩa · to become infatuated or deceived by someone
“I fell for his charm.”Tôi đã say mê sự quyến rũ của anh ấy.
“She fell for the scam.”Cô ấy đã bị lừa bởi trò lừa đảo.
Đồng nghĩa
be taken in bybe smitten with
Cụm hay dùng
fall for a jokefall for someone
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự ngốc nghếch trong tình yêu.
Ghi chú · Dùng khi nói về tình cảm hoặc sự lừa dối.