Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increasingly aware

/ɪnˈkriːsɪŋli əˈwɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

ngày càng nhận thức phr.

Định nghĩa · becoming more conscious of something

“People are increasingly aware of environmental issues.”Mọi người ngày càng nhận thức về các vấn đề môi trường.

“She is increasingly aware of her responsibilities.”Cô ấy ngày càng nhận thức rõ về trách nhiệm của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong quan điểm.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...