increasingly aware
Nghĩa
Định nghĩa · becoming more conscious of something
“People are increasingly aware of environmental issues.”Mọi người ngày càng nhận thức về các vấn đề môi trường.
“She is increasingly aware of her responsibilities.”Cô ấy ngày càng nhận thức rõ về trách nhiệm của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong quan điểm.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng nhận thức.