Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remarkably talented

/rɪˈmɑrkəbli ˈtælənəd/ B2 IELTS

Nghĩa

có tài năng đáng kể phr.

Định nghĩa · having exceptional skill or ability

“He is a remarkably talented musician.”Anh ấy là một nhạc sĩ có tài năng đáng kể.

“Her artwork is remarkably talented and unique.”Tác phẩm nghệ thuật của cô ấy rất tài năng và độc đáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để khen ngợi tài năng của ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...