Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pass judgment

/pæs ˈdʒʌdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

hình thành ý kiến về ai đó hoặc cái gì đó phr.

Định nghĩa · to form an opinion about someone or something

“It's easy to pass judgment without knowing the whole story.”Dễ dàng để phán xét mà không biết toàn bộ câu chuyện.

“He tends to pass judgment on others too quickly.”Anh ấy thường phán xét người khác quá nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Cẩn thận khi phán xét người khác trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự phán xét mà không có đủ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...