Kho từ › Collocations · technology › tech-savvy workforce

tech-savvy workforce

B2 phr. 📁 Collocations · technology IELTS
nhân viên có kỹ năng sử dụng công nghệ
UK /tɛk ˈsævi ˈwɜːrkˌfɔːrs/ · US /tɛk ˈsævi ˈwɜːrkˌfɔːrs/
employees who are skilled in using technology
A tech-savvy workforce is essential in the digital age.
→ Một lực lượng lao động am hiểu công nghệ là điều cần thiết trong thời đại số.
Companies seek to hire a tech-savvy workforce.→ Các công ty tìm kiếm nhân viên am hiểu công nghệ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...