Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a rude awakening

/ə ruːd əˈweɪkənɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

một nhận thức sốc về thực tại phr.

Định nghĩa · a shocking realization about reality

“Losing his job was a rude awakening for him.”Mất việc làm là một sự nhận thức sốc đối với anh ấy.

“The sudden change in the market was a rude awakening for many businesses.”Sự thay đổi đột ngột trên thị trường là một sự nhận thức sốc cho nhiều doanh nghiệp.

Mẹo IELTS · Nên dùng trong các bài viết về thực tế cuộc sống.

Ghi chú · Dùng khi nhận ra một điều khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...