Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facing your fears

/ˈfeɪsɪŋ jʊr fɪrz/ B2 IELTS

Nghĩa

Đối mặt với những gì bạn sợ hãi. phr.

Định nghĩa · Confronting what you are afraid of.

“She believes in facing your fears to grow.”Cô ấy tin vào việc đối mặt với nỗi sợ để phát triển.

“Facing your fears can lead to new opportunities.”Đối mặt với nỗi sợ có thể mở ra những cơ hội mới.

Mẹo IELTS · Hãy đưa ra ví dụ cá nhân khi nói về chủ đề này.

Ghi chú · Có thể giúp bạn phát triển bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...