a stunning revelation
Nghĩa
Định nghĩa · an amazing and surprising fact or piece of information
“The documentary made a stunning revelation about the environment.”Bộ phim tài liệu đã tiết lộ một sự thật đáng kinh ngạc về môi trường.
“Her findings were a stunning revelation to the scientific community.”Những phát hiện của cô ấy là một sự thật đáng kinh ngạc đối với cộng đồng khoa học.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả thông tin quan trọng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi có thông tin gây sốc hoặc bất ngờ.