Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a stunning revelation

/ə ˈstʌnɪŋ ˌrɛvəˈleɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

một sự thật hoặc thông tin bất ngờ và đáng kinh ngạc phr.

Định nghĩa · an amazing and surprising fact or piece of information

“The documentary made a stunning revelation about the environment.”Bộ phim tài liệu đã tiết lộ một sự thật đáng kinh ngạc về môi trường.

“Her findings were a stunning revelation to the scientific community.”Những phát hiện của cô ấy là một sự thật đáng kinh ngạc đối với cộng đồng khoa học.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả thông tin quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi có thông tin gây sốc hoặc bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...