EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · take + … › take a long look
take a long look
B1
phr.
📁 Collocations · take + …
IELTS
xem xét một điều gì đó một cách cẩn thận
UK /teɪk ə lɔːŋ lʊk/
·
US /teɪk ə lɔːŋ lʊk/
to examine something carefully
You should take a long look at your options.
→ Bạn nên xem xét kỹ lưỡng các lựa chọn của mình.
He took a long look at the painting.
→ Anh ấy đã xem xét kỹ bức tranh.
Đồng nghĩa
examine
inspect
Collocations
take a good long look
take a long, hard look
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự nghiêm túc trong bài viết.
Thường dùng khi khuyến khích sự chú ý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
take time
/teɪk taɪm/
dành thời gian làm điều gì đó
take a look
/teɪk ə lʊk/
nhìn hoặc kiểm tra điều gì đó
take a step
/teɪk ə stɛp/
bắt đầu làm điều gì đó hoặc tiến bước
take turns
/teɪk tɜrnz/
thay phiên nhau làm điều gì đó
take a class
/teɪk ə klæs/
đăng ký một khóa học
take a photo
/teɪk ə ˈfoʊtoʊ/
chụp hình bằng máy ảnh
take a decision
/teɪk ə dɪˈsɪʒən/
quyết định về điều gì đó
take a moment
/teɪk ə ˈmoʊmənt/
dành một chút thời gian cho điều gì đó
Có trong các bộ
🔗
Collocations · take + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...