Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worse

/wɜːrs/ B1

Nghĩa

tồi tệ hơn tính từ

Định nghĩa · More bad than something else.

“The weather is worse today than yesterday.”Thời tiết hôm nay tồi tệ hơn hôm qua.

“This situation is worse than I expected.”Tình huống này tồi tệ hơn tôi mong đợi.

Đồng nghĩa poorerinferior
Trái nghĩa bettersuperior

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để so sánh trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Dùng để so sánh tình huống xấu hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...