Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a look through

/teɪk ə lʊk θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

xem một cái gì đó một cách chi tiết phr.

Định nghĩa · to examine something in detail

“Take a look through the report before the meeting.”Xem qua báo cáo trước cuộc họp.

“She took a look through the documents.”Cô ấy đã xem qua các tài liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý đến chi tiết trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi yêu cầu ai đó xem xét kỹ lưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...