take a look through
Nghĩa
Định nghĩa · to examine something in detail
“Take a look through the report before the meeting.”Xem qua báo cáo trước cuộc họp.
“She took a look through the documents.”Cô ấy đã xem qua các tài liệu.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý đến chi tiết trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi yêu cầu ai đó xem xét kỹ lưỡng.