go on autopilot
/ɡoʊ ɑn ˈɔːtəˌpaɪlət/ B2 IELTS
Nghĩa
làm điều gì đó mà không suy nghĩ
phr.
Định nghĩa · to do something without thinking about it
“He went on autopilot during the boring meeting.”Anh ấy đã làm theo thói quen trong cuộc họp chán.
“Sometimes I just go on autopilot while driving.”Đôi khi tôi chỉ lái xe mà không suy nghĩ.
Cụm hay dùng
go on autopiloton autopilot
Mẹo IELTS · Dùng trong IELTS Speaking khi nói về sự chú ý.
Ghi chú · Thường dùng khi không chú ý.