Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a reading

/duː ə ˈriː.dɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

đọc một văn bản hoặc sách như một phần của nhiệm vụ phr.

Định nghĩa · to read a text or book as part of an assignment

“I need to do a reading for my literature class.”Tôi cần đọc một văn bản cho lớp văn học của mình.

“She did a reading of her favorite poem in class.”Cô ấy đã đọc một bài thơ yêu thích trong lớp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ nội dung văn bản trong bài viết.

Ghi chú · Đọc sách giúp nâng cao kiến thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...