Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illustrate theories

/ˈɪl.ə.streɪt ˈθɪə.riːz/ B2 IELTS

Nghĩa

minh họa cách các ý tưởng hoạt động bằng ví dụ phr.

Định nghĩa · show how ideas work using examples

“Teachers illustrate theories with practical examples.”Giáo viên minh họa các lý thuyết bằng những ví dụ thực tiễn.

“The book illustrates theories of motion effectively.”Cuốn sách minh họa các lý thuyết về chuyển động một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn cần làm rõ một khái niệm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để giải thích và làm rõ lý thuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...