Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

international law

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl lɔː/ B2 IELTS

Nghĩa

Luật quốc tế. phr.

Định nghĩa · Laws that govern relations between countries.

“International law aims to promote peace and security among nations.”Luật quốc tế nhằm thúc đẩy hòa bình và an ninh giữa các quốc gia.

“Violations of international law can lead to serious consequences.”Vi phạm luật quốc tế có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về các vấn đề pháp lý quốc tế.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh ngoại giao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...