Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in-flight service

/ɪn flaɪt sɜːrvɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Dịch vụ trên chuyến bay. phr.

Định nghĩa · The services provided during a flight.

“The in-flight service was excellent on our last flight.”Dịch vụ trên chuyến bay rất tốt trong chuyến bay gần đây của chúng tôi.

“Passengers appreciated the in-flight service during the long journey.”Hành khách đã đánh giá cao dịch vụ trên chuyến bay trong chuyến đi dài.

Mẹo IELTS · Nói về dịch vụ trên chuyến bay trong phần thi nói.

Ghi chú · Dịch vụ trên chuyến bay thường bao gồm ăn uống và giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...