Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

luggage allowance

/ˈlʌɡɪdʒ əˈlaʊəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Quy định về hành lý. phr.

Định nghĩa · The permitted amount of luggage for a passenger.

“Each passenger has a luggage allowance of 50 pounds.”Mỗi hành khách có quy định về hành lý là 50 pound.

“Make sure to check your luggage allowance before flying.”Hãy chắc chắn kiểm tra quy định về hành lý trước khi bay.

Mẹo IELTS · Nói về quy định hành lý trong phần thi viết.

Ghi chú · Quy định về hành lý có thể khác nhau giữa các hãng hàng không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...