Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance marine awareness

B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện nhận thức về môi trường biển và các vấn đề liên quan. phr.

Định nghĩa · to improve understanding about marine environments and issues.

“We need to enhance marine awareness in schools.”Chúng ta cần cải thiện nhận thức về biển trong các trường học.

“Campaigns aim to enhance marine awareness among the public.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về biển trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến giáo dục môi trường.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...