Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food waste management

/fuːd weɪst ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Các chiến lược giảm thiểu và xử lý lãng phí thực phẩm. phr.

Định nghĩa · Strategies to reduce and handle food waste.

“Food waste management is crucial for sustainability.”Quản lý lãng phí thực phẩm là rất quan trọng cho sự bền vững.

“Many cities implement food waste management programs.”Nhiều thành phố thực hiện các chương trình quản lý lãng phí thực phẩm.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp quản lý lãng phí thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Quản lý lãng phí thực phẩm giúp tiết kiệm tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...