Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create consensus

/kriːˈeɪt kənˈsɛnsəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự đồng thuận phr.

Định nghĩa · to reach an agreement among a group

“We need to create consensus before making a decision.”Chúng ta cần tạo ra sự đồng thuận trước khi đưa ra quyết định.

“The team worked hard to create consensus among members.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để tạo ra sự đồng thuận giữa các thành viên.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ quá trình tạo ra sự đồng thuận.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự đồng thuận trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...