EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · agriculture › field trials
field trials
B2
phr.
📁 Collocations · agriculture
IELTS
Thử nghiệm trên cánh đồng.
UK /fiːld traɪəlz/
·
US /fiːld traɪəlz/
Tests conducted to evaluate agricultural practices or products.
Field trials help determine the best crop varieties.
→ Thử nghiệm trên cánh đồng giúp xác định các giống cây tốt nhất.
Researchers conduct field trials to test new technologies.
→ Các nhà nghiên cứu thực hiện thử nghiệm trên cánh đồng để kiểm tra công nghệ mới.
Đồng nghĩa
agricultural experiments
Collocations
conduct trials
evaluate results
test methods
🎯
IELTS:
Nêu rõ các kết quả từ thử nghiệm trong bài viết.
Thử nghiệm trên cánh đồng là một phần quan trọng trong nghiên cứu nông nghiệp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
agricultural development
phát triển nông nghiệp
sustainable farming
/səˈsteɪnəbl ˈfɑrmɪŋ/
nông nghiệp bền vững
pesticide use
/ˈpɛs.tɪˌsaɪd juːs/
sử dụng thuốc trừ sâu
soil fertility
độ màu mỡ của đất
harvest yield
năng suất thu hoạch
farm management
/fɑrm ˈmænɪdʒmənt/
quản lý trang trại
livestock production
/ˈlaɪvstɒk prəˈdʌkʃən/
sản xuất gia súc
agricultural practices
/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl ˈpræk.tɪsɪz/
thực hành nông nghiệp
Có trong các bộ
🔗
Collocations · agriculture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...