Từ vựng B2

Chủ đề Giới từ · danh từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

belief in

/bɪˈliːf ɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

niềm tin vào phr.

Định nghĩa · a strong feeling that something is true or exists

“Her belief in hard work helped her succeed.”Niềm tin của cô vào sự chăm chỉ đã giúp cô thành công.

“Many people have a belief in the power of love.”Nhiều người có niềm tin vào sức mạnh của tình yêu.

Đồng nghĩa faith intrust in

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ như 'belief in' để nâng cao khả năng diễn đạt.

Ghi chú · Dùng để diễn tả niềm tin vào điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...