Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practice medicine

/ˈpræktɪs ˈmɛdɪsɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

hành nghề y phr.

Định nghĩa · to work as a doctor or healthcare provider

“He decided to practice medicine after completing his studies.”Anh ấy quyết định hành nghề y sau khi hoàn thành học tập.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuyên nghiệp.

Ghi chú · Liên quan đến nghề nghiệp trong y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...