Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

avoid trouble

/əˈvɔɪd ˈtrʌbəl/ B2 IELTS

Nghĩa

tránh xa các tình huống có thể gây rắc rối. phr.

Định nghĩa · stay away from situations that could cause problems.

“It's wise to avoid trouble by staying out of conflicts.”Thật khôn ngoan khi tránh rắc rối bằng cách không tham gia vào xung đột.

“Try to avoid trouble when dealing with sensitive issues.”Cố gắng tránh rắc rối khi xử lý các vấn đề nhạy cảm.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết để nhấn mạnh sự thận trọng.

Ghi chú · Dùng để khuyên nhủ tránh xa rắc rối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...