Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach milestones

/riːtʃ ˈmaɪlstoʊnz/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được cột mốc phr.

Định nghĩa · to achieve significant goals or stages in a process.

“The mission reached milestones in its exploration of Mars.”Sứ mệnh đã đạt được các cột mốc trong việc khám phá sao Hỏa.

“They hope to reach milestones in their research soon.”Họ hy vọng sẽ đạt được các cột mốc trong nghiên cứu của mình sớm.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tiến bộ trong công việc của bạn trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tiến bộ trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...