Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

research developments

/rɪˈsɜːrtʃ dɪˈvɛləpmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu các phát triển phr.

Định nghĩa · to study new advancements in a field.

“Researchers focus on research developments in space technology.”Các nhà nghiên cứu tập trung vào các phát triển trong công nghệ không gian.

“They keep up with research developments in medicine.”Họ theo dõi các phát triển nghiên cứu trong y học.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự cập nhật thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự cập nhật thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...