research developments
Nghĩa
Định nghĩa · to study new advancements in a field.
“Researchers focus on research developments in space technology.”Các nhà nghiên cứu tập trung vào các phát triển trong công nghệ không gian.
“They keep up with research developments in medicine.”Họ theo dõi các phát triển nghiên cứu trong y học.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự cập nhật thông tin trong IELTS.
Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự cập nhật thông tin.