Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inspire curiosity

/ɪnˈspaɪər kjuˈrɪsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

kích thích sự quan tâm để tìm hiểu thêm phr.

Định nghĩa · motivate interest in learning more

“Programs aim to inspire curiosity about space.”Các chương trình nhằm kích thích sự quan tâm về không gian.

“Teachers inspire curiosity in their students.”Giáo viên kích thích sự tò mò trong học sinh của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khuyến khích học hỏi.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...