Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go out with

/ɡoʊ aʊt wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

hẹn hò với ai đó phr.

Định nghĩa · to date someone

“They have been going out with each other for months.”Họ đã hẹn hò với nhau được vài tháng.

“She is going out with a nice guy.”Cô ấy đang hẹn hò với một chàng trai tốt.

Đồng nghĩa datesee

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go out with' để mô tả mối quan hệ trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng khi nói về mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...