Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go back over

/ɡoʊ bæk ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

xem xét lại điều gì đó phr.

Định nghĩa · to review something again

“I need to go back over my notes before the exam.”Tôi cần xem lại ghi chú của mình trước kỳ thi.

“Let's go back over the presentation one more time.”Hãy xem lại bài thuyết trình một lần nữa.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go back over' để mô tả việc ôn tập trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng khi cần xem xét lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...