Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

negative

/ˈneɡətɪv/ B1 IELTS phổ biến #3650

Nghĩa

Tiêu cực adj.

Định nghĩa · Having a harmful or negative effect.

“Negative impact.”Tác động tiêu cực.

“The test result was negative.”Kết quả xét nghiệm âm tính.

Đồng nghĩa pessimisticunfavorable
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'negare'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm tiêu cực trong bài viết.

Ghi chú · Trong y học, 'negative' nghĩa là không có bệnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...