Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increasingly complex

/ɪnˈkriːsɪŋli ˈkɒmplɛks/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên ngày càng phức tạp phr.

Định nghĩa · becoming more complicated over time

“The issue is becoming increasingly complex.”Vấn đề này đang trở nên ngày càng phức tạp.

“The technology is increasingly complex to understand.”Công nghệ đang trở nên ngày càng phức tạp để hiểu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự khó khăn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi mô tả sự phức tạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...