sail along with
Nghĩa
Định nghĩa · to navigate together on water
“We will sail along with our friends this weekend.”Chúng tôi sẽ chèo thuyền cùng bạn bè vào cuối tuần này.
“They sailed along with the group on their trip.”Họ đã chèo thuyền cùng nhóm trong chuyến đi của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng liên quan đến các hoạt động trên nước.
Ghi chú · Dùng khi mô tả hoạt động đi thuyền cùng nhau.