Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sail along with

/seɪl əˈlɔŋ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

đi thuyền cùng nhau trên nước v.

Định nghĩa · to navigate together on water

“We will sail along with our friends this weekend.”Chúng tôi sẽ chèo thuyền cùng bạn bè vào cuối tuần này.

“They sailed along with the group on their trip.”Họ đã chèo thuyền cùng nhóm trong chuyến đi của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng liên quan đến các hoạt động trên nước.

Ghi chú · Dùng khi mô tả hoạt động đi thuyền cùng nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...