Kho từ › Idioms · criticism › call out someone's bluff

call out someone's bluff

B2 phr. 📁 Idioms · criticism IELTS
thách thức ai đó chứng minh những gì họ nói
UK /kɔl aʊt ˈsʌmˌwʌnz blʌf/ · US /kɔl aʊt ˈsʌmˌwʌnz blʌf/
to challenge someone to prove their claims
He called out her bluff during the negotiation.
→ Anh ấy đã thách thức cô ấy chứng minh trong cuộc đàm phán.
She called out his bluff about the project.→ Cô ấy đã thách thức anh ấy chứng minh về dự án.
Đồng nghĩa
challengedemand proof
Collocations
call out a bluff directlynever call out someone's bluff
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về sự thách thức.
Thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...