Kho từ › Idioms · criticism › go on the warpath

go on the warpath

B2 phr. 📁 Idioms · criticism IELTS
trở nên rất tức giận và đối đầu
UK /ɡoʊ ɒn ðə ˈwɔrˌpæθ/ · US /ɡoʊ ɒn ðə ˈwɔrˌpæθ/
to become very angry and confrontational
He's been on the warpath since the meeting.
→ Anh ấy đã rất tức giận kể từ cuộc họp.
She goes on the warpath when criticized.→ Cô ấy trở nên tức giận khi bị chỉ trích.
Đồng nghĩa
get angrybe confrontational
Collocations
go on the warpath about somethingnever go on the warpath
🎯 IELTS: Sử dụng khi mô tả sự tức giận.
Thường dùng khi tức giận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...