laugh along
/læf əˈlɔːŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
cười cùng với người khác
v.
Định nghĩa · to laugh together with others
“We all laughed along during the movie.”Tất cả chúng tôi đã cười cùng nhau trong bộ phim.
“They laughed along with the jokes.”Họ đã cười cùng với các trò đùa.
Cụm hay dùng
laugh along withlaugh along the way
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự vui vẻ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc cười cùng nhau.