Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

under fire

/ˈʌndər faɪər/ B2 IELTS

Nghĩa

bị chỉ trích hoặc tấn công phr.

Định nghĩa · to be criticized or attacked

“The politician was under fire for his comments.”Nhà chính trị đã bị chỉ trích vì những nhận xét của mình.

“She was under fire for her controversial decisions.”Cô ấy đã bị chỉ trích vì những quyết định gây tranh cãi.

Mẹo IELTS · Biết cách phản ứng trước sự chỉ trích là quan trọng.

Ghi chú · Cách nói này thường dùng trong chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...