Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outline methods

/ˈaʊtlaɪn ˈmɛθədz/ B2 IELTS

Nghĩa

phác thảo phương pháp phr.

Định nghĩa · to describe the ways used in research

“In the introduction, we outline methods used in the study.”Trong phần giới thiệu, chúng tôi phác thảo các phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu.

“It's important to outline methods for reproducibility.”Việc phác thảo phương pháp là rất quan trọng để đảm bảo tính tái tạo.

Mẹo IELTS · Phác thảo phương pháp giúp người khác hiểu rõ hơn cách bạn làm việc.

Ghi chú · Dùng để trình bày cách thức trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...