Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give your body a break

/ɡɪv jʊər ˈbɒdi ə breɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

Cho phép bản thân nghỉ ngơi. phr.

Định nghĩa · To allow yourself rest.

“You need to give your body a break after all that work.”Bạn cần cho cơ thể mình một chút nghỉ ngơi sau tất cả công việc đó.

“Don't forget to give your body a break during your training.”Đừng quên cho cơ thể mình một chút nghỉ ngơi trong quá trình tập luyện.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nghỉ ngơi trong bài viết.

Ghi chú · Khuyến khích việc nghỉ ngơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...