Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take responsibility for something

/teɪk rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ɪ.ti fɔːr ˈsʌm.θɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

chấp nhận trách nhiệm cho một nhiệm vụ cụ thể phr.

Định nghĩa · to accept the duty for a specific task

“She takes responsibility for her team's success.”Cô ấy chấp nhận trách nhiệm cho sự thành công của đội mình.

“You should take responsibility for your mistakes.”Bạn nên chấp nhận trách nhiệm cho những sai lầm của mình.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự trung thực.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về trách nhiệm cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...