Kho từ › Collocations · take + … › take advantage of something

take advantage of something

B1 phr. 📁 Collocations · take + … IELTS
sử dụng cái gì đó để thu lợi
UK /teɪk ədˈvæn.tɪdʒ ʌv ˈsʌm.θɪŋ/ · US /teɪk ədˈvæn.tɪdʒ ʌv ˈsʌm.θɪŋ/
to use something to gain benefit
You should take advantage of the discounts available.
→ Bạn nên tận dụng các chương trình giảm giá hiện có.
Taking advantage of your skills can lead to success.→ Tận dụng kỹ năng của bạn có thể dẫn đến thành công.
Đồng nghĩa
exploitutilize
Collocations
take full advantage oftake better advantage of
🎯 IELTS: Dùng cụm này để thể hiện sự thông minh.
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...