Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote ocean awareness

/prəˈmoʊt ˈoʊʃən əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích mọi người hiểu về các vấn đề của đại dương phr.

Định nghĩa · to encourage people to understand ocean issues

“Schools should promote ocean awareness among students.”Các trường học nên khuyến khích sự nhận thức về đại dương trong học sinh.

“Campaigns aim to promote ocean awareness in local communities.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về đại dương trong các cộng đồng địa phương.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến bảo vệ đại dương.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...