EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · take + … › take a guess
take a guess
B1
phr.
📁 Collocations · take + …
IELTS
đưa ra một phỏng đoán mà không chắc chắn
UK /teɪk ə ɡɛs/
·
US /teɪk ə ɡɛs/
to make an estimate or opinion without being sure
Can you take a guess at the answer?
→ Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không?
I can only take a guess about his age.
→ Tôi chỉ có thể phỏng đoán về tuổi của anh ấy.
Đồng nghĩa
estimate
speculate
Collocations
take a wild guess
take a good guess
🎯
IELTS:
Dùng cụm này trong phần Speaking để thể hiện sự không chắc chắn.
Dùng khi không chắc chắn về điều gì đó.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
take time
/teɪk taɪm/
dành thời gian làm điều gì đó
take a look
/teɪk ə lʊk/
nhìn hoặc kiểm tra điều gì đó
take a step
/teɪk ə stɛp/
bắt đầu làm điều gì đó hoặc tiến bước
take turns
/teɪk tɜrnz/
thay phiên nhau làm điều gì đó
take a class
/teɪk ə klæs/
đăng ký một khóa học
take a photo
/teɪk ə ˈfoʊtoʊ/
chụp hình bằng máy ảnh
take a decision
/teɪk ə dɪˈsɪʒən/
quyết định về điều gì đó
take a moment
/teɪk ə ˈmoʊmənt/
dành một chút thời gian cho điều gì đó
Có trong các bộ
🔗
Collocations · take + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...